Tâm HSK

眉开眼笑

méikāiyǎnxiào
mi khai nhãn tiếu
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi

眉开眼笑 (méikāiyǎnxiào, Hán Việt: mi khai nhãn tiếu) nghĩa là mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

眉 mi · 3 từ

开 khai · 64 từ

眼 nhãn · 25 từ

笑 tiếu · 20 từ