眉开眼笑
méikāiyǎnxiào
mi khai nhãn tiếu
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
眉开眼笑 (méikāiyǎnxiào, Hán Việt: mi khai nhãn tiếu) nghĩa là mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
眉 mi · 3 từ
开 khai · 64 từ
开车kāichēlái xe开始kāishǐbắt đầu打开dǎkāimở ra开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học离开líkāirời khỏi开心kāixīncảm thấy vui分开fēnkāitách ra开会kāihuìtổ chức cuộc họp
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼前yǎnqiántrước mắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼看yǎnkànsắp眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt