Tâm HSK

根深蒂固

gēnshēndìgù
căn thâm đế cố
ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

根深蒂固 (gēnshēndìgù, Hán Việt: căn thâm đế cố) nghĩa là ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

根 căn · 9 từ

深 thâm · 23 từ

固 cố · 12 từ