根深蒂固 (gēnshēndìgù, Hán Việt: căn thâm đế cố) nghĩa là ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
根 căn · 9 từ
根据gēnjùtheo根本gēnběncơ bản根源gēnyuánnguồn gốc扎根zhāgēnbén rễ根基gēnjīnền tảng根治gēnzhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn归根到底guīgēndàodǐsau cùng斩草除根zhǎncǎochúgēnnhổ cỏ tận gốc
深 thâm · 23 từ
深刻shēnkèsâu sắc深入shēnrùthâm nhập sâu深度shēndùđộ sâu加深jiāshēnlàm sâu sắc hơn深远shēnyuǎntác động sâu rộng深厚shēnhòusâu sắc深夜shēnyèrất khuya深处shēnchùvực sâu