员
yuán
viên
(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết…
员 (yuán, Hán Việt: viên) nghĩa là (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết…. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 员
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?
那个人说:“对不起,我不是大卫,我是这儿的服务员。”
nà gè rén shuō:“ duì bù qǐ, wǒ bú shì dà wèi, wǒ shì zhè ér de fú wù yuán。”
Người đó nói: “Xin lỗi, tôi không phải David, tôi là nhân viên phục vụ ở đây.”
张东让服务员帮他找一下。
zhāng dōng ràng fú wù yuán bāng tā zhǎo yí xià。
Trương Đông nhờ người phục vụ tìm giúp.
服务员想了想,说:“你的朋友是不是在那个咖啡店里?”
fú wù yuán xiǎng le xiǎng, shuō:“ nǐ de péng yǒu shì bu shì zài nà ge kā fēi diàn lǐ?”
Người phục vụ nghĩ một lát rồi nói: “Có phải bạn anh ở trong quán cà phê kia không?”
Cụm từ thường gặp có 员
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.