半边天 (bànbiāntiān, Hán Việt: bán biên thiên) nghĩa là một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
半 bán · 15 từ
一半yíbànmột nửa半天bàntiānnửa ngày半夜bànyènửa đêm半场bànchǎngmột nửa trận đấu hoặc cuộc thi多半duōbànphần lớn半决赛bànjuésàibán kết半数bànshùmột nửa số半岛bàndǎobán đảo
边 biên · 32 từ
那边nàbiānbên kia, phía kia这边zhèbiānbên này, phía này外边wàibianbên ngoài旁边pángbiānbên cạnh右边yòubianbên phải左边zuǒbianbên trái身边shēnbiānbên cạnh一边yībiānmột bên