糖果 (tángguǒ, Hán Việt: đường quả) nghĩa là kẹo. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
糖 đường · 6 từ
糖尿病tángniàobìngbệnh tiểu đường口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su喜糖xǐtángkẹo mừng trong dịp vui砂糖shātángđường cát糖葫芦tánghúluquả sơn tra hoặc trái cây khác đư…