糖葫芦
tánghúlu
đường hồ lô
quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
糖葫芦 (tánghúlu, Hán Việt: đường hồ lô) nghĩa là quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
糖 đường · 6 từ
糖果tángguǒkẹo糖尿病tángniàobìngbệnh tiểu đường口香糖kǒuxiāngtángkẹo cao su喜糖xǐtángkẹo mừng trong dịp vui砂糖shātángđường cát