口香糖 (kǒuxiāngtáng, Hán Việt: khẩu hương đường) nghĩa là kẹo cao su. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người
香 hương · 8 từ
香蕉xiāngjiāoquả chuối香水xiāngshuǐnước hoa香肠xiāngchángxúc xích香烟xiāngyānthuốc lá香味xiāngwèihương thơm香料xiāngliàogia vị香油xiāngyóudầu mè