喜糖 (xǐtáng, Hán Việt: hỉ đường) nghĩa là kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
喜 hỉ · 17 từ
喜欢xǐhuanthích喜爱xǐàithích惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị恭喜gōngxǐchúc mừng喜剧xǐjùhài kịch喜事xǐshìdịp vui喜悦xǐyuèhạnh phúc喜好xǐhàothích