物美价廉 (wùměijiàlián, Hán Việt: vật mĩ giới liêm) nghĩa là chất lượng tốt và giá rẻ; món hời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
物 vật · 35 từ
动物dòngwùđộng vật礼物lǐwùquà动物园dòngwùyuánsở thú食物shíwùthực phẩm购物gòuwùmua sắm植物zhíwùthực vật人物rénwùngười药物yàowùdược phẩm
美 mĩ · 29 từ
美丽měilìđẹp美好měihǎođẹp美食měishímón ngon美景měijǐngphong cảnh đẹp完美wánměihoàn hảo美味měiwèingon优美yōuměiduyên dáng美术měishùnghệ thuật
价 giới · 24 từ
价格jiàgégiá价钱jiàqiangiá cả低价dījiàgiá thấp高价gāojiàgiá cao降价jiàngjiàgiảm giá价值jiàzhígiá trị评价píngjiàđánh giá涨价zhǎngjiàtăng giá trị