廉正 (liánzhèng, Hán Việt: liêm chính) nghĩa là ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
廉正 (liánzhèng, Hán Việt: liêm chính) nghĩa là ngay thẳng và liêm khiết; liêm chính. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.