洗 (xǐ, Hán Việt: tẩy) nghĩa là rửa, giặt. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 洗
他正在洗西瓜。
tā zhèng zài xǐ xī guā。
Anh ấy đang rửa dưa hấu.
好吧,我先去洗手。
hǎo ba, wǒ xiān qù xǐ shǒu。
Thôi được ạ, con đi rửa tay trước.
我正在洗衣服。有什么事吗?
wǒ zhèng zài xǐ yī fu。 yǒu shén me shì ma?
Mình đang giặt quần áo. Có chuyện gì không?
他去问爸爸,爸爸正在洗车,说:“问你妈妈吧。”
tā qù wèn bà ba, bà ba zhèng zài xǐ chē, shuō:“ wèn nǐ mā ma ba。”
Cậu đi hỏi bố, bố đang rửa xe, nói: “Hỏi mẹ con đi.”
哥哥不看手机了,爸爸也不洗车了。
gē ge bú kàn shǒu jī le, bà ba yě bù xǐ chē le。
Anh trai thôi xem điện thoại, bố cũng thôi rửa xe.