冲洗 (chōngxǐ, Hán Việt: trùng tẩy) nghĩa là rửa; tráng; rửa phim (ảnh). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
冲 trùng · 7 từ
冲突chōngtūxung đột冲动chōngdòngcó sự thôi thúc冲击chōngjītấn công冲刺chōngcìchạy nước rút冲浪chōnglànglướt sóng冲撞chōngzhuàngva chạm