Tâm HSK

接替

jiētì
tiếp thế
thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)

接替 (jiētì, Hán Việt: tiếp thế) nghĩa là thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

接 tiếp · 31 từ

替 thế · 6 từ