Tâm HSK

开张

kāizhāng
khai trương
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh

开张 (kāizhāng, Hán Việt: khai trương) nghĩa là mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

张 trương · 11 từ