回 (huí, Hán Việt: hồi) nghĩa là xoay vòng; quay lại; quay quanh. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 回
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
好,六点以前回来吃饭。
hǎo, liù diǎn yǐ qián huí lái chī fàn。
Được, về trước sáu giờ để ăn cơm nhé.
对,他比我忙,经常不回家吃饭。
duì, tā bǐ wǒ máng, jīng cháng bù huí jiā chī fàn。
Đúng, anh ấy bận hơn mình, thường không về nhà ăn cơm.
好吧,我回家穿件衣服。我家离这儿很近。
hǎo ba, wǒ huí jiā chuān jiàn yī fu。 wǒ jiā lí zhè ér hěn jìn。
Thôi được, tôi về nhà mặc thêm áo. Nhà tôi gần đây.
新年就要到了,你回家吗?
xīn nián jiù yào dào le, nǐ huí jiā ma?
Năm mới sắp đến rồi, bạn có về nhà không?
Cụm từ thường gặp có 回
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.