Tâm HSK

回家

huíjiā
hồi gia
trở về nhà

回家 (huíjiā, Hán Việt: hồi gia) nghĩa là trở về nhà. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 回家

对,他比我忙,经常不回家吃饭。
duì, tā bǐ wǒ máng, jīng cháng bù huí jiā chī fàn。
Đúng, anh ấy bận hơn mình, thường không về nhà ăn cơm.
好吧,我回家穿件衣服。我家离这儿很近。
hǎo ba, wǒ huí jiā chuān jiàn yī fu。 wǒ jiā lí zhè ér hěn jìn。
Thôi được, tôi về nhà mặc thêm áo. Nhà tôi gần đây.
新年就要到了,你回家吗?
xīn nián jiù yào dào le, nǐ huí jiā ma?
Năm mới sắp đến rồi, bạn có về nhà không?
回家。我已经买了火车票。
huí jiā。 wǒ yǐ jīng mǎi le huǒ chē piào。
Có. Tôi mua vé tàu rồi.
我下午五点回家。
wǒ xià wǔ wǔ diǎn huí jiā。
Năm giờ chiều tôi về nhà.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

回 hồi · 32 từ

家 gia · 49 từ