熏陶 (xūntáo, Hán Việt: huân đào) nghĩa là thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
熏陶 (xūntáo, Hán Việt: huân đào) nghĩa là thấm nhuần; ảnh hưởng; nuôi dưỡng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.