Tâm HSK

陶醉

táozuì
đào túy
say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong

陶醉 (táozuì, Hán Việt: đào túy) nghĩa là say mê; say sưa; bị cuốn hút; đắm chìm trong. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

陶 đào · 4 từ

醉 túy · 3 từ