Tâm HSK

陶瓷

táocí
đào từ
đồ gốm và sứ; gốm sứ

陶瓷 (táocí, Hán Việt: đào từ) nghĩa là đồ gốm và sứ; gốm sứ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

陶 đào · 4 từ

瓷 từ · 2 từ