药方 (yàofāng, Hán Việt: dược phương) nghĩa là đơn thuốc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
药 dược · 12 từ
药店yàodiànhiệu thuốc药物yàowùdược phẩm药品yàopǐndược phẩm中药zhōngyàoy học cổ truyền Trung Quốc医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men炸药zhàyàochất nổ火药huǒyàothuốc súng安眠药ānmiányàothuốc ngủ