包 (bāo, Hán Việt: bao) nghĩa là túi, bao; gói. Đây là từ vựng HSK 2.
Cụm từ thường gặp có 包
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
包 (bāo, Hán Việt: bao) nghĩa là túi, bao; gói. Đây là từ vựng HSK 2.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.