打包
dǎbāo
đả bao
gói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là…
打包 (dǎbāo, Hán Việt: đả bao) nghĩa là gói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại