包扎 (bāozā, Hán Việt: bao trát) nghĩa là băng bó; gói; gói ghém. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
包 bao · 19 từ
面包miànbāobánh mì包子bāozibánh bao书包shūbāocặp sách背包bēibāoba lô红包hóngbāotiền mừng tuổi包括bāokuòbao gồm包装bāozhuāngđóng gói包裹bāoguǒgói lại