孵化 (fūhuà, Hán Việt: phu hóa) nghĩa là sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
孵化 (fūhuà, Hán Việt: phu hóa) nghĩa là sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.