如 (rú, Hán Việt: như) nghĩa là như; như thể; chẳng hạn như. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 如
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
如 (rú, Hán Việt: như) nghĩa là như; như thể; chẳng hạn như. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.