Tâm HSK

如

rú
như
như; như thể; chẳng hạn như

如 (rú, Hán Việt: như) nghĩa là như; như thể; chẳng hạn như. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 如

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

如 như · 29 từ