一如既往
yīrújìwǎng
nhất như kí vãng
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
一如既往 (yīrújìwǎng, Hán Việt: nhất như kí vãng) nghĩa là (thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu