益处 (yìchu, Hán Việt: ích xử) nghĩa là lợi ích. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
益 ích · 11 từ
利益lìyìlợi ích有益yǒuyìhữu ích收益shōuyìthu nhập日益rìyìngày càng公益gōngyìlợi ích công cộng权益quányìquyền lợi受益shòuyìhưởng lợi từ得益于déyìyúđược lợi từ