得益于 (déyìyú, Hán Việt: đắc ích vu) nghĩa là được lợi từ; nhờ vào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
得 đắc · 57 từ
觉得juédecảm thấy, cho rằng记得jìdenhớ得到dédàođược懂得dǒngdehiểu得分défēnghi điểm认得rèndenhận ra获得huòdéđạt được值得zhídeđáng
益 ích · 11 từ
利益lìyìlợi ích有益yǒuyìhữu ích收益shōuyìthu nhập日益rìyìngày càng公益gōngyìlợi ích công cộng益处yìchulợi ích权益quányìquyền lợi受益shòuyìhưởng lợi từ