Tâm HSK

公益

gōngyì
công ích
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công

公益 (gōngyì, Hán Việt: công ích) nghĩa là lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

益 ích · 11 từ