Tâm HSK

受益

shòuyì
thụ ích
hưởng lợi từ; có lợi

受益 (shòuyì, Hán Việt: thụ ích) nghĩa là hưởng lợi từ; có lợi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

受 thụ · 24 từ

益 ích · 11 từ