Tâm HSK

枢纽

shūniǔ
xu nữu
trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot

枢纽 (shūniǔ, Hán Việt: xu nữu) nghĩa là trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

纽 nữu · 3 từ