都 (dū, Hán Việt: đô) nghĩa là thủ đô; thành phố lớn. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- dū thủ đô; thành phố lớn
- dōu tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã
Câu ví dụ với 都
他每天都喝牛奶。
tā měi tiān dōu hē niú nǎi。
Ngày nào anh ấy cũng uống sữa.
每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
这是药,每天早上、中午都要吃。
zhè shì yào, měi tiān zǎo shàng、 zhōng wǔ dōu yào chī。
Đây là thuốc, mỗi ngày buổi sáng và buổi trưa đều phải uống.
对,他每天都跑步。
duì, tā měi tiān dōu pǎo bù。
Vâng, ngày nào cháu cũng chạy bộ.