Tâm HSK

会

huì
hội
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp

会 (huì, Hán Việt: hội) nghĩa là có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • huì có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
  • kuài cân đối tài khoản; kế toán; nhân viên kế toán

Câu ví dụ với 会

妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
好,我等你。你妈妈会让你去吗?
hǎo, wǒ děng nǐ。 nǐ mā ma huì ràng nǐ qù ma?
Được, tôi đợi. Mẹ bạn có cho bạn đi không?
你先看看书吧,我一会儿就来。
nǐ xiān kàn kàn shū ba, wǒ yí huì er jiù lái。
Con đọc sách một lát đi, lát nữa mẹ ra ngay.
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?
太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.

Cụm từ thường gặp có 会

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

会 hội · 55 từ