大都 (dàdū, Hán Việt: đại đô) nghĩa là phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- dà dū phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
- dà dōu phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn