Tâm HSK

大都

dàdū
đại đô
phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị

大都 (dàdū, Hán Việt: đại đô) nghĩa là phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • dà dū phần lớn; nhìn chung; thuộc về đô thị
  • dà dōu phần lớn; nhìn chung; cũng đọc là [da4 du1]

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

都 đô · 5 từ