累 (lěi, Hán Việt: luy) nghĩa là tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]); liên tục. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- lěi tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]); liên tục
- lèi mệt; mỏi; căng thẳng
- léi dây; thắt lại; quấn quanh