Tâm HSK

心声

xīnshēng
tâm thanh
ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng

心声 (xīnshēng, Hán Việt: tâm thanh) nghĩa là ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

声 thanh · 26 từ