Tâm HSK

琢磨

zhuómó
trác ma
chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học

琢磨 (zhuómó, Hán Việt: trác ma) nghĩa là chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • zhuó mó chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học
  • zuó mo suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

磨 ma · 6 từ