巨头
jùtóu
cự đầu
ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.)
巨头 (jùtóu, Hán Việt: cự đầu) nghĩa là ông trùm; đại gia; người chơi lớn (bao gồm công ty, quốc gia, trường học, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
巨 cự · 7 từ
巨大jùdàto lớn巨人jùrénngười khổng lồ巨星jùxīngsao khổng lồ巨额jùésố tiền lớn巨型jùxíngkhổng lồ艰巨jiānjùkhó khăn gian khổ