别看 (biékàn, Hán Việt: biệt khán) nghĩa là đừng bị đánh lừa bởi thực tế rằng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 别看
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
小明,别看电视了,快来吃饭!
xiǎo míng, bié kàn diàn shì le, kuài lái chī fàn!
Tiểu Minh, đừng xem tivi nữa, mau lại ăn cơm!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
别 biệt · 26 từ
别人biérenngười khác特别tèbiékhác thường别的biédekhác区别qūbiésự khác biệt性别xìngbiégiới tính分别fēnbiéchia tay告别gàobiérời đi差别chābiékhác biệt