宫 gōngcungcung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể) HSK 6 宫 (gōng, Hán Việt: cung) nghĩa là cung điện; đền thờ; thiến (như một hình phạt thân thể). Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 宫 Cụm từ thường gặp có 宫宫殿gōngdiàncung điện皇宫huánggōnghoàng cung宫廷gōngtíngtriều đình