处 (chǔ, Hán Việt: xử) nghĩa là cư trú; sống; ở. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- chǔ cư trú; sống; ở
- chù nơi; vị trí; chỗ
Cụm từ thường gặp có 处
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
处 (chǔ, Hán Việt: xử) nghĩa là cư trú; sống; ở. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.