到底 (dàodǐ, Hán Việt: đáo để) nghĩa là cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 到底
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
到 đáo · 46 từ
得到dédàođược感到gǎndàocảm thấy受到shòudàonhận được遇到yùdàogặp收到shōudàonhận được直到zhídàocho đến到处dàochùkhắp nơi迟到chídàođến muộn