Tâm HSK

底下

dǐxia
để hạ
vị trí bên dưới cái gì; sau đó

底下 (dǐxia, Hán Việt: để hạ) nghĩa là vị trí bên dưới cái gì; sau đó. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

底 để · 15 từ

下 hạ · 68 từ