Tâm HSK

底层

dǐcéng
để tằng
tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)

底层 (dǐcéng, Hán Việt: để tằng) nghĩa là tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

底 để · 15 từ

层 tằng · 7 từ