Tâm HSK

自以为是

zìyǐwéishì
tự dĩ vi thị
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

自以为是 (zìyǐwéishì, Hán Việt: tự dĩ vi thị) nghĩa là tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

自 tự · 57 từ

以 dĩ · 33 từ

为 vi · 37 từ

是 thị · 33 từ