Tâm HSK

影迷

yǐngmí
ảnh mê
người hâm mộ phim; fan điện ảnh

影迷 (yǐngmí, Hán Việt: ảnh mê) nghĩa là người hâm mộ phim; fan điện ảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

影 ảnh · 18 từ

迷 mê · 16 từ