垫底 (diàndǐ, Hán Việt: điếm để) nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
垫底 (diàndǐ, Hán Việt: điếm để) nghĩa là để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.