装 (zhuāng, Hán Việt: trang) nghĩa là trang sức; trang trí; mặc. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 装
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
装 (zhuāng, Hán Việt: trang) nghĩa là trang sức; trang trí; mặc. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.