Tâm HSK

改装

gǎizhuāng
cải trang
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo

改装 (gǎizhuāng, Hán Việt: cải trang) nghĩa là thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

装 trang · 19 từ