奏 zòutấuchơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa) HSK 7–9 奏 (zòu, Hán Việt: tấu) nghĩa là chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa). Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 奏 Cụm từ thường gặp có 奏节奏jiézòunhịp điệu演奏yǎnzòubiểu diễn nhạc cụ奏效zòuxiàocho thấy kết quả伴奏bànzòuđệm nhạc